Bạn cần hỗ trợ gì?

Hướng dẫn theo dõi tổng quan dữ liệu tiếp thị liên kết TikTok

Sao chép liên kết & tiêu đề

Cập nhật vào: 06/11/2026 05:26

I. Giới thiệu

BigSeller cung cấp tính năng [Đơn hàng liên kết] và [Thống kê dữ liệu] dành cho tiếp thị liên kết TikTok, giúp bạn theo dõi đơn hàng phát sinh từ hợp tác với nhà sáng tạo, trạng thái quyết toán và chi tiết hoa hồng, đồng thời phân tích hiệu quả kinh doanh, xu hướng đơn hàng và hiệu quả gửi mẫu.

Thông qua các tính năng này, bạn có thể theo dõi hiệu quả bán hàng của nhà sáng tạo, đối chiếu doanh thu và hoa hồng, cũng như đánh giá tỷ lệ chuyển đổi từ yêu cầu nhận mẫu đến hoàn thành nghĩa vụ quảng bá để tối ưu các hoạt động hợp tác tiếp theo.

💡 Bài viết liên quan: Hướng dẫn quản lý Trung tâm liên kết TikTok

 

II. Đơn hàng liên kết

Truy cập [Trung tâm liên kết TikTok] > [Đơn hàng liên kết] để xem đơn hàng phát sinh từ hợp tác với nhà sáng tạo, SKU sản phẩm, nội dung hợp tác, trạng thái quyết toán và chi tiết hoa hồng. Trang này cũng hỗ trợ đồng bộ và xuất dữ liệu.

2.1 Quy tắc đồng bộ đơn hàng nhà sáng tạo

  • Khi ủy quyền lần đầu: Tự động đồng bộ đơn hàng trong 30 ngày trước đó.
  • Đồng bộ tự động: Vào rạng sáng mỗi ngày, hệ thống đồng bộ đơn hàng trong 14 ngày trước đó.
  • Đồng bộ thủ công: Nhấp [Đồng bộ đơn hàng] để đồng bộ dữ liệu của các gian hàng được chọn trong khoảng 1 ngày tính ngược từ thời điểm hiện tại.

2.2 Lọc đơn hàng

① Nhóm gian hàng:
Bạn cũng có thể chọn nhóm gian hàng để xem đơn hàng và dữ liệu tổng hợp. Nhóm gian hàng là gì?

②
Gian hàng:

Mặc định chọn tất cả gian hàng đã được ủy quyền mà tài khoản có quyền truy cập. Bạn cũng có thể chọn gian hàng cụ thể để xem đơn hàng và dữ liệu tổng hợp.

③ Trạng thái quyết toán:
Hỗ trợ lọc theo: Tất cả, Chờ thanh toán, Chờ quyết toán, Đã quyết toán, Không đáp ứng điều kiện quyết toán và Không xác định.

💡 Lưu ý:
Trạng thái quyết toán được lọc theo từng SKU, khác với trạng thái xử lý đơn hàng thông thường. Chỉ cần một SKU trong đơn hàng đáp ứng điều kiện, hệ thống sẽ hiển thị đơn hàng đó cùng toàn bộ SKU. Vì vậy, cùng một đơn hàng có thể hiển thị cả các SKU mang trạng thái quyết toán khác.

④ Thẻ nhà sáng tạo:
Lọc đơn hàng theo nhãn của nhà sáng tạo.

⑤ Thời gian:
Hỗ trợ tìm kiếm theo [Thời gian tạo] hoặc [Thời gian giao hàng]. Mặc định xem dữ liệu trong 3 ngày gần nhất theo thời gian tạo.

⑥ Trường tìm kiếm:
Hỗ trợ tìm kiếm theo ID đơn hàng, tên người dùng nhà sáng tạo, tên sản phẩm, ID nội dung, SKU ID, Product ID, ID cộng tác mục tiêu, ID cộng tác công khai và ID hoạt động TAP.

⑦ Tìm kiếm nâng cao:
Nhấp [Thêm bộ lọc] để lọc thêm theo tỷ lệ hoa hồng, tỷ lệ hoa hồng quảng cáo cửa hàng, cũng như khoảng giá trị hoa hồng ước tính hoặc thực tế, hoa hồng quảng cáo gian hàng và tiền thưởng đồng tài trợ cho nhà sáng tạo v.v.

2.3 Xem dữ liệu tổng hợp


Khu vực tổng hợp đơn hàng hiển thị các chỉ số theo kết quả lọc hiện tại:

Chỉ số

Giải thích

Tổng số đơn hàng

Số đơn hàng trong phạm vi lọc. Một đơn hàng có nhiều SKU chỉ được tính là một đơn hàng.

Tổng doanh thu

Tổng giá trị bán hàng của các SKU thuộc đơn hàng trong phạm vi lọc.

Tổng số SKU

Số dòng chi tiết SKU trong phạm vi lọc. Các SKU trong cùng một đơn hàng được tính riêng.

Hoa hồng ước tính

Số tiền hoa hồng ước tính đáp ứng quy tắc chờ quyết toán trong phạm vi lọc.

Hoa hồng thực tế

Số tiền hoa hồng thực tế của các SKU đã quyết toán trong phạm vi lọc.

Dữ liệu tổng hợp hỗ trợ chuyển đổi tiền tệ, mặc định là USD. Việc chuyển đổi tiền tệ chỉ áp dụng cho các chỉ số tổng hợp.

2.4 Xem chi tiết đơn hàng

Danh sách hiển thị trực tiếp thông tin đơn hàng và SKU. Nếu một đơn hàng có nhiều SKU, hệ thống sẽ hiển thị nhiều dòng chi tiết SKU.

Thông tin chính bao gồm:

  • Thông tin đơn hàng: ID đơn hàng, tên gian hàng, thời gian tạo và thời gian giao hàng.
  • Thông tin sản phẩm: Tên, hình ảnh, phân loại, SKU ID, Product ID, giá bán, số lượng bán và doanh thu. Trong đó, doanh thu=giá bán×số lượng bán.
  • Thông tin nhà sáng tạo: Nếu hệ thống đã lưu hồ sơ tương ứng, bạn có thể xem ảnh đại diện, tên, ID, khu vực, cấp độ và nhãn. Nếu không tìm thấy hồ sơ phù hợp, hệ thống chỉ hiển thị tên nhà sáng tạo.
  • Nội dung hợp tác: Trang trưng bày sản phẩm, video, LIVE, giới thiệu LIVE sắp diễn ra, trang khuyến mãi hoặc liên kết chia sẻ, cùng ID nội dung tương ứng.

  • Thông tin hoa hồng: Tỷ lệ hoa hồng, tỷ lệ hoa hồng agency, tỷ lệ hoa hồng quảng cáo cửa hàng; hoa hồng ước tính và thực tế, hoa hồng quảng cáo cửa hàng, hoa hồng agency và tiền thưởng dành cho nhà sáng tạo.

  • Thông tin hoàn tiền và hợp tác: Có hoàn tiền toàn bộ hay không, hình thức cộng tác và ID cộng tác.


 

III. Thống kê dữ liệu

Truy cập [Trung tâm liên kết TikTok] > [Thống kê dữ liệu] để phân tích hiệu quả tiếp thị liên kết qua 5 trang: [Tổng quan], [Xếp hạng bán chạy], [Tổng quan gian hàng], [Video của nhà sáng tạo] và [Live của nhà sáng tạo].

3.1 Tổng quan

Bạn có thể xem hiệu quả kinh doanh từ nhà sáng tạo, xu hướng đơn hàng và hiệu quả gửi mẫu.

① Bộ lọc

  • Nhóm gian hàng/Gian hàng: Hỗ trợ chọn nhiều gian hàng đã được ủy quyền hoặc xem theo nhóm gian hàng.
  • Thời gian: Bộ lọc đầu trang không hỗ trợ chọn ngày hiện tại, áp dụng cho các mô-đun tương ứng như xu hướng dữ liệu và thống kê gửi mẫu.
  • Tiền tệ: Hỗ trợ chuyển đổi loại tiền tệ hiển thị.

② Tổng quan kinh doanh

Hiển thị các chỉ số liên quan đến nhà sáng tạo do nền tảng cung cấp, cùng tỷ lệ thay đổi so với kỳ trước. Màu xanh biểu thị tăng, màu đỏ biểu thị giảm.

Chỉ số Giải thích
GMV của nhà sáng tạo GMV đến từ khách hàng đã nhấn vào link sản phẩm của nhà sáng tạo (buổi LIVE, video hoặc trang trưng bày) và mua sản phẩm. GMV bao gồm phí vận chuyển, nhưng đã trừ khuyến mãi của người bán và khoản đồng chi trả của nền tảng. GMV không trừ đơn đã hủy hoặc hoàn tiền.
Số món bán ra nhờ nhà sáng tạo Tổng số món riêng lẻ bán ra khi khách hàng nhấp vào link sản phẩm của nhà sáng tạo và mua ngay hoặc mua sau đó. Link sản phẩm có thể đến từ buổi LIVE, video hoặc trang trưng bày.
Số tiền hoàn Tổng số tiền hoàn từ đơn trả hàng hoặc đơn đã hủy. Vì tiền hoàn thường phát sinh sau thời điểm mua hàng (khi hệ thống đã tính GMV), tiền hoàn và GMV thường sẽ không khớp trong mỗi giai đoạn đã chọn.
Hoa hồng ước tính Hoa hồng ước tính được tính dựa trên các đơn hàng đã thanh toán, chưa thanh toán và hoàn tiền. Bao gồm hoa hồng tiêu chuẩn và hoa hồng Quảng cáo cửa hàng.
Số lượng video Tổng số video link bán hàng nhà sáng tạo đã đăng cho bạn trong khoảng thời gian đã chọn.
Số phiên Live Tổng số buổi LIVE link bán hàng nhà sáng tạo đã đăng cho bạn trong khoảng thời gian đã chọn.
Hàng mẫu đã vận chuyển Tổng số hàng mẫu bạn đã vận chuyển.
Số lượng hoàn tiền Tổng số món bị trả lại từ các đơn hàng đã hoàn tiền hoặc đã hủy. Vì tiền hoàn thường phát sinh sau thời điểm mua hàng (khi hệ thống đã tính GMV), tiền hoàn và GMV thường sẽ không khớp trong mỗi giai đoạn đã chọn.

③ Xu hướng dữ liệu

Dữ liệu được tổng hợp từ [Đơn hàng liên kết], hiển thị biến động số đơn hàng và doanh thu theo từng ngày. Trục bên trái hiển thị số đơn hàng, trục bên phải hiển thị doanh thu. Biểu đồ cập nhật theo bộ lọc gian hàng, thời gian và tiền tệ ở đầu trang.

④ Thống kê gửi hàng mẫu

Dữ liệu được lấy từ [Chi tiết hàng mẫu] và lọc theo thời gian tạo yêu cầu nhận mẫu.

Các chỉ số chính:

  • Số đơn yêu cầu hàng mẫu: Tổng số yêu cầu nhận mẫu.
  • Số đơn đã duyệt: Số yêu cầu nhận mẫu đã được phê duyệt.
  • Số đơn gửi hàng mẫu: Số yêu cầu có mẫu đã được giao cho đơn vị vận chuyển.
  • Số đơn hoàn tất thực hiện: Số yêu cầu mà KOL đã hoàn thành nghĩa vụ quảng bá.

Hiệu quả gửi hàng mẫu:

Tổng hợp hiệu quả nội dung của các yêu cầu nhận mẫu tương ứng, gồm lượt xem Video, lượt xem Live, đơn từ video, đơn hàng từ Live và tổng số đơn hàng, đồng thời hiển thị mức thay đổi so với kỳ trước.

3.2 Xếp hạng bán chạy

Bạn có thể xem hiệu quả bán hàng theo 4 góc độ: nhà sáng tạo, hàng hóa, video và Live, từ đó xác định các đối tác, sản phẩm và nội dung có hiệu quả nổi bật.

① Bộ lọc

  • Nhóm gian hàng/Gian hàng: Hỗ trợ chọn nhiều gian hàng đã được ủy quyền hoặc xem theo nhóm gian hàng.
  • Thời gian: Chọn khoảng thời gian thống kê, không hỗ trợ chọn ngày hiện tại.
  • Tiền tệ: Hỗ trợ chuyển đổi loại tiền tệ hiển thị.
  • Số lượng xếp hạng: Hỗ trợ TOP10, TOP20, TOP50 và TOP100.

Cả 4 bảng đều được xếp hạng theo GMV từ cao xuống thấp trong phạm vi lọc hiện tại.

  • Bảng xếp hạng nhà sáng tạo

Hiển thị thứ hạng, thông tin nhà sáng tạo, gian hàng, số đơn hàng, GMV và số lượng SKU, giúp bạn xác định nhà sáng tạo đóng góp doanh thu cao. Dữ liệu được tổng hợp từ [Đơn hàng liên kết] theo từng nhà sáng tạo.

  • Bảng xếp hạng hàng hóa

Hiển thị thứ hạng, hình ảnh, tên sản phẩm, Product ID, gian hàng, số đơn hàng, GMV và số sản phẩm, giúp bạn xác định sản phẩm bán chạy qua tiếp thị liên kết.

  • Bảng xếp hạng video

Hiển thị thứ hạng, thông tin video, thông tin nhà sáng tạo, gian hàng, số đơn hàng, GMV, số lượng bán, lượt bình luận, lượt thích, lượt chia sẻ và lượt xem.

  • Bảng xếp hạng Live

Hiển thị thứ hạng, thông tin Live, thông tin nhà sáng tạo, gian hàng, GMV, số lượng bán, số đơn hàng liên quan đã thanh toán, số đơn hủy, số khách mua hàng, lượt thích, lượt chia sẻ, lượt bình luận và lượt xem.

3.3 Tổng quan gian hàng

Bạn có thể xem hiệu quả tiếp thị liên kết của từng gian hàng, sau đó mở trang chi tiết để phân tích đơn hàng, nhà sáng tạo, hoạt động gửi mẫu và nội dung.

① Danh sách gian hàng

Hỗ trợ lọc theo thị trường, nhóm gian hàng và tiền tệ.

Danh sách hiển thị tên nick gian hàng trên BigSeller, tên gian hàng trên nền tảng, thị trường, số cộng tác mở, sôc cộng tác mục tiêu đang diễn ra, doanh số và số đơn hàng nhà sáng tạo trong 30 ngày qua.

  • Nhấp số cộng tác mở để chuyển đến tab sản phẩm của [Cộng tác mở] và lọc gian hàng tương ứng.
  • Nhấp số cộng tác mục tiêu để chuyển đến danh sách hợp tác đang diễn ra của [Cộng tác mục tiêu] và lọc gian hàng tương ứng.
  • Nhấp [Chi tiết] để mở trang tổng quan của gian hàng.

② Mô-đun tổng quan dữ liệu

Dữ liệu được tổng hợp từ [Đơn hàng liên kết], lọc theo thời gian tạo đơn hàng, hiển thị các chỉ số sau cùng mức thay đổi so với kỳ trước: Tổng số đơn hàng, Tổng doanh thu, Số tiền đã quyết toán, Hoa hồng ước tính, Tổng số SKU, Số SKU đã quyết toán và Hoa hồng quảng cáo cửa hàng ước tính trong khoảng thời gian được chọn.

③ Tổng quan nhà sáng tạo

  • Tình trạng phê duyệt yêu cầu hàng mẫu của nhà sáng tạo: Hiển thị theo từng nhà sáng tạo, sắp xếp theo tổng số yêu cầu từ cao xuống thấp. Nhấp [Xem tất cả] để chuyển đến [Phê duyệt hàng mẫu] và lọc gian hàng hiện tại.
  • Đơn phát sinh từ trạng thái đăng nội dung: Hiển thị số đơn hàng từ nội dung của các yêu cầu đã hoàn thành nghĩa vụ, sắp xếp từ cao xuống thấp. Nhấp [Xem tất cả] để chuyển đến [Chi tiết gửi mẫu], lọc gian hàng hiện tại và trạng thái đã hoàn thành.
  • Doanh thu nhà sáng tạo: Tổng hợp giá trị đơn hàng theo từng KOL, sắp xếp từ cao xuống thấp. Nhấp [Xem tất cả] để chuyển đến [Đơn hàng liên kết] và lọc gian hàng hiện tại.

④ Tổng quan gửi mẫu

Dữ liệu được thống kê theo thời gian tạo yêu cầu nhận mẫu, bao gồm:

  • Duyệt mẫu KOL: Biểu đồ vòng thể hiện số lượng và tỷ trọng yêu cầu chờ duyệt, được chấp nhận và bị từ chối.
  • Thống kê gửi hàng mẫu: Theo dõi số yêu cầu, số được duyệt, số đã gửi mẫu, số đã hoàn thành nghĩa vụ và tỷ lệ chuyển đổi.
  • Yêu cầu mẫu nổi bật: Hiển thị 10 sản phẩm có số yêu cầu cao nhất. Di chuột để xem tên sản phẩm và Product ID.

⑤ Tổng quan nội dung

Dữ liệu được lấy từ nội dung như Video và Live của nhà sáng tạo, lọc theo thời gian tạo nội dung, giúp bạn xem phân bố đơn hàng, thống kê video, thống kê Live và video nổi bật.

  • Thống kê Video & Live: bao gồm GMV, số món bán ra, số bình luận, số lượt thích, lượt chia sẻ và số lượt xem.
  • Video nổi bật: hiển thị 6 video có GMV cao nhất. Nhấp [Xem tất cả] để chuyển đến trang [Video của nhà sáng tạo] và lọc gian hàng hiện tại.

3.4 Video của nhà sáng tạo

Bạn có thể xem hiệu quả bán hàng, mức độ tiếp cận và tương tác của video nhà sáng tạo, đồng thời xuất dữ liệu để phân tích.

① Thông tin và chỉ số video

Danh sách hiển thị ảnh thu nhỏ, tiêu đề, ID video, thời gian đăng, thời lượng, thông tin nhà sáng tạo và gian hàng. Nhấp ảnh thu nhỏ để mở liên kết video. Các chỉ số chính bao gồm:

  • Bán hàng: Số đơn hàng theo SKU, số lượng bán và GMV.
  • Tương tác: Lượt bình luận, lượt thích, lượt chia sẻ và lượt xem.
  • Hiệu quả sản phẩm: Lượt nhấp và lượt hiển thị sản phẩm.
  • Khả năng quảng cáo: Video có thể sử dụng để chạy quảng cáo hay không.

④ Đồng bộ và ủy quyền

Khi ủy quyền lần đầu, hệ thống đồng bộ dữ liệu trong 30 ngày trước đó. Sau đó, vào rạng sáng mỗi ngày, hệ thống đồng bộ và tính toán lại dữ liệu 7 ngày trước đó, đồng thời cộng dồn dữ liệu mới theo ngày.

3.5 Live của nhà sáng tạo

Bạn có thể xem dữ liệu bán hàng, đơn hàng, khách hàng và tương tác từ các phiên Live của nhà sáng tạo, qua đó đánh giá hiệu quả bán hàng của từng phiên.

① Thông tin và chỉ số Live

Danh sách hiển thị tiêu đề, ID Live, khoảng thời gian diễn ra, thông tin nhà sáng tạo và gian hàng. Các chỉ số chính bao gồm:

Nhóm Chỉ số
Hiệu quả bán hàng GMV, số lượng bán
Đơn hàng và khách hàng Số đơn hàng liên quan đã thanh toán, số đơn hủy, số khách mua hàng
Tương tác Lượt thích, lượt chia sẻ, lượt bình luận, lượt xem
Hiển thị và nhấp Lượt hiển thị Live, lượt nhấp sản phẩm, lượt hiển thị sản phẩm


 

IV. Quản lý phân quyền

Nếu muốn cấp quyền sử dụng tính năng này cho tài khoản phụ, tài khoản chính vui lòng thực hiện theo các bước sau:

Bước 1: Truy cập Cài đặt > Quản lý tài khoản phụ >
Vai trò


Bước 2: Tìm mục Quyền trên web > Mô-đun Marketing > Trung tâm Tiếp thị liên kết TikTok. Tùy theo nhu cầu công việc, chọn các quyền cần cấp:
Đơn hàng nhà sáng tạo, Tổng quan dữ liệu, Bảng xếp hạng, Tổng quan gian hàng, Video nhà sáng tạo, Live nhà sáng tạo.

Nếu tài liệu chưa thể giải đáp vấn đề của bạn, có thể Liên hệ chúng tôi