Giới thiệu về Báo cáo phân tích kinh doanh trên BigSeller
Cập nhật vào: 10/08/2026 08:03
I. Giới thiệu tính năng
Báo cáo Phân tích kinh doanh được thiết kế riêng để đồng hành cùng các nhà bán hàng trong việc quản lý và vận hành. Với góc nhìn của một người điều hành, tính năng này giúp bạn kết nối các mảng quan trọng như hiệu suất bán hàng, doanh thu lợi nhuận, tình trạng hủy / hoàn đơn cho đến quảng cáo và tồn kho. Thay vì chỉ xem các con số rời rạc, bạn có thể phân tích các chỉ số một cách tổng thể để thực sự hiểu rõ tình hình kinh doanh, từ đó đưa ra những quyết định chính xác và hiệu quả hơn.
II. Logic thống kê
1. Thời hiệu dữ liệu: T+1 (Dữ liệu được cập nhật sau 1 ngày).
2. Nền tảng hỗ trợ: Shopee, TikTok, Lazada.
Shopee: Khi đối soát Doanh thu Shopee, vui lòng chọn thời gian thống kê là thời gian đặt đơn.
TikTok: Khi đối soát Doanh thu TikTok, vui lòng chọn thời gian thống kê là thời gian xác nhận.
Lazada: Khi đối soát Doanh thu Lazada, vui lòng chọn thời gian thống kê là thời gian thanh toán.

III. Giới thiệu các tab
3.1 Điều kiện lọc
Nằm ở đầu trang, áp dụng điều kiện lọc chung cho tất cả các tab, điều kiện lọc được giữ nguyên khi chuyển đổi giữa các tab.

① Nền tảng:
Hỗ trợ lọc theo tất cả các nền tảng trong phạm vi quyền hạn dữ liệu, hỗ trợ tìm kiếm nền tảng theo từ khóa.
② Gian hàng/Nhóm gian hàng:
Hỗ trợ lọc theo tất cả gian hàng, nhóm gian hàng hoặc các gian hàng được phân quyền trong phạm vi dữ liệu.
③ Kho:
Hỗ trợ lọc theo tất cả kho giao hàng hoặc kho giao hàng được phân quyền trong phạm vi dữ liệu.
④ Loại tiền tệ:
Mục chọn duy nhất và bắt buộc, mặc định lấy theo loại tiền tệ của thị trường bán hàng trong cài đặt cá nhân.
⑤ Danh mục:
Hỗ trợ lọc theo tất cả danh mục hàng hóa hoặc danh mục hàng hóa được phân quyền trong phạm vi dữ liệu.
⑥ Phương thức thống kê SKU combo:
Hỗ trợ lựa chọn phương thức thống kê: Thống kê riêng cho SKU combo hoặc Thống kê SKU combo theo SKU đơn độc. Chỉ tại tab SKU hàng hóa, hệ thống hỗ trợ thống kê SKU combo theo SKU đơn độc, các trang khác mặc định thống kê riêng cho SKU combo.
⑦ Lọc theo Thời gian:
Thời gian đặt đơn: Là thời điểm người mua tạo đơn hàng. Khuyến nghị đối soát với Kênh Người bán Shopee và chọn Thời gian đặt đơn.
Thời gian thanh toán: Là thời điểm người mua hoàn tất thanh toán đơn hàng. Khuyến nghị kiểm tra dữ liệu trên Lazada Seller Center và chọn Thời gian thanh toán.
Thời gian xác nhận: Đối với đơn COD, hệ thống tính theo thời gian đặt đơn; đối với đơn Prepaid, hệ thống tính theo thời gian thanh toán. Khuyến nghị đối soát với TikTok Seller Center và sử dụng Thời gian xác nhận.
Lựa chọn nhanh: Hôm qua, 7 ngày qua, 15 ngày qua, 30 ngày qua, tháng này, tháng trước, 6 tháng gần đây, năm nay hoặc tùy chỉnh.
⑧ Phương thức tìm kiếm:
Hỗ trợ tìm kiếm mờ và tìm kiếm chính xác theo các trường thông tin như Tên sản phẩm, Mã SKU gian hàng, Tên hàng hóa, Mã SKU hàng hóa.v.v
⑨ Xem thêm:
Đơn hàng Marketing: Mục chọn duy nhất và bắt buộc, có thể tùy chọn: Gồm đơn hàng marketing (mặc định), Chỉ xem đơn hàng Marketing, Không xem đơn hàng Marketing.
Có phải là sản phẩm tặng kèm không: Mục chọn duy nhất và bắt buộc, có thể tùy chọn: Bao gồm quà tặng, Chỉ xem quà tặng, Không xem quà tặng.
3.2 Xu hướng thời gian
Tập trung vào 5 loại hình nghiệp vụ: Hiệu suất bán hàng, Doanh thu dự kiến, Đơn hàng hủy, Đơn hàng hoàn tiền và Sản phẩm trợ giá, người dùng có thể tùy chỉnh trường thông tin hiển thị (Cố định/Ghim lên đầu).


① Thẻ chỉ số:
Mặc định hiển thị 12 chỉ số thường dùng, bao gồm giá trị và tỷ lệ tăng/giảm. Di chuột để xem thời gian so sánh, dữ liệu tương ứng và biên độ tăng giảm.

② Chế độ so sánh:
-
So sánh chỉ số: Cho phép tích chọn tối đa 5 chỉ số khác nhau để so sánh xu hướng ngang (Ví dụ: Chỉ số Doanh thu gộp vs Chỉ số Lợi nhuận gộp).

-
So sánh thời gian theo kỳ: Phân tích xu hướng dọc cho một chỉ số duy nhất dựa trên các khoảng thời gian khác nhau (Kỳ này, Kỳ trước, So với kỳ trước).

③ Biểu đồ xu hướng: Hỗ trợ xem theo mốc Thời gian: Ngày / Tuần / Tháng.

3.3 Thống kê theo kỳ
Thống kê dữ liệu đơn hàng theo Ngày / Tháng, hỗ trợ xem chi tiết theo ngày khi đang gộp theo tháng.

- So sánh theo giai đoạn: Hệ thống sử dụng mũi tên màu xanh (tăng) và màu đỏ (giảm) để đánh dấu biến động.

- Tùy chỉnh & Xuất file: Hỗ trợ tùy chỉnh cột hiển thị, có thể ghim lên đầu hoặc ẩn các chỉ số theo nhu cầu, hỗ trợ xuất báo cáo theo Ngày/Tháng.

-
Tổng hợp dưới cùng: Dòng tổng cộng ở cuối danh sách tự động tổng hợp dữ liệu của tất cả các trang, giúp dễ dàng nắm bắt tổng lượng kinh doanh.
3.4 Giám sát cửa hàng
- Tổng hợp dữ liệu: Thống kê dữ liệu đơn hàng theo Gian hàng hoặc theo Nhóm gian hàng, hỗ trợ xem chi tiết từng gian hàng từ nhóm gian hàng.

-
Sắp xếp và So sánh: Các cột chỉ số hỗ trợ sắp xếp tăng dần/giảm dần, giúp nhanh chóng định vị các gian hàng đạt hiệu suất cao hoặc các gian hàng tiềm năng cần tối ưu.

3.5 SKU gian hàng
Có thể tổng hợp dữ liệu doanh số sản phẩm theo SKU gian hàng, giúp bạn dễ dàng theo dõi trực quan tình hình bán hàng của từng SKU, đồng thời giảm chi phí thống kê thủ công.

Hỗ trợ thiết lập phương thức xem dữ liệu theo SKU/SPU:
Khi phân tích các sản phẩm có nhiều phân loại, bạn có thể tổng hợp dữ liệu lên cấp SPU trước, sau đó phân tích chi tiết doanh số của từng SKU.
Đối với ngành hàng điện tử, người bán có thể xem tổng quan doanh số của SPU iPhone 17 trước, sau đó phân tích chi tiết và so sánh doanh số của từng SKU gian hàng như iPhone 17 Black+256G và iPhone 17 Black+128G để hiểu rõ sản phẩm nào đang bán tốt hơn.
3.6 SKU hàng hóa
Hỗ trợ xem dữ liệu doanh số được tổng hợp theo SKU hàng hóa, đồng thời cho phép lựa chọn cách thống kê SKU combo theo nhu cầu kinh doanh: có thể xem SKU combo như một sản phẩm độc lập hoặc tách thành các SKU đơn độc để thống kê, giúp bạn phân tích tình hình bán hàng linh hoạt hơn và giảm chi phí thống kê dữ liệu.

Hỗ trợ thiết lập phương thức xem dữ liệu theo SKU/SPU:
Khi phân tích các sản phẩm có nhiều phân loại, bạn có thể tổng hợp dữ liệu lên cấp SPU trước, sau đó phân tích chi tiết doanh số của từng SKU.
💡 Hướng dẫn tạo và quản lý SKU hàng hóa trên BigSeller
💡 Hướng dẫn tạo và quản lý SPU (đa phân loại) trên BigSeller
IV. Giải thích các trường thông tin
-
Hiệu suất bán hàng
|
Chỉ số |
Định nghĩa |
Lưu ý |
Công thức |
|
Tổng số đơn hàng |
Số lượng đơn hàng người mua đã đặt. |
✅ Bao gồm dữ liệu đã hủy, trả hàng/hoàn tiền |
/ |
|
Tổng số đơn hàng hiệu quả |
Tổng số đơn hàng không bị hủy. |
✅ Bao gồm dữ liệu trả hàng/hoàn tiền |
= Tổng số đơn hàng - Số đơn hủy |
|
Tổng số đơn hàng thực |
Tổng số đơn hàng mà người mua đã đặt nhưng chưa bị hủy hoặc chưa được hoàn tiền. |
🚫 Không bao gồm các đơn bị hủy hoặc hoàn tiền thành công. |
/ |
|
Doanh số sản phẩm |
Số lượng SKU sản phẩm của gian hàng đã bán ra. |
✅ Bao gồm dữ liệu đã hủy, trả hàng/hoàn tiền |
/ |
|
Doanh số sản phẩm hiệu quả |
Số lượng SKU sản phẩm của gian hàng đã bán thực tế. |
✅ Bao gồm dữ liệu trả hàng/hoàn tiền |
= Doanh số sản phẩm - Doanh số sản phẩm đã hủy |
|
Doanh số sản phẩm thực |
Số lượng SKU sản phẩm của gian hàng thực sự được bán ra, loại bỏ các đơn bị hủy hoặc hoàn tiền thành công. |
🚫 Không bao gồm các đơn bị hủy hoặc hoàn tiền thành công. | / |
|
Doanh số hàng hóa |
Số lượng SKU hàng hóa đã bán ra. |
✅ Bao gồm dữ liệu đã hủy, trả hàng/hoàn tiền |
(Theo số lượng xuất kho) |
|
Doanh số hàng hóa hiệu quả |
Số lượng SKU hàng hóa đã bán thực tế. |
✅ Bao gồm dữ liệu trả hàng/hoàn tiền |
= Doanh số hàng hóa - Doanh số hàng hóa đã hủy |
|
Doanh số hàng hóa thực |
Số lượng SKU hàng hóa thực sự được bán ra. |
🚫 Không bao gồm các đơn bị hủy hoặc hoàn tiền thành công. |
/ |
|
Doanh thu Shopee |
Thống kê số tiền sản phẩm sau khi trừ giảm giá của người bán và voucher của người bán. |
Khi đối soát, vui lòng chọn thời gian thống kê là thời gian đặt đơn |
= Giá gốc - Chiết khấu người bán - Voucher người bán |
|
Doanh thu TikTok |
Thống kê số tiền thực tế người dùng đã thanh toán, bao gồm giá trị sản phẩm, phí vận chuyển, phí bảo hiểm, hoa hồng, phí dịch vụ và các phí khác do nền tảng thu. |
Khi đối soát, vui lòng chọn thời gian thống kê là thời gian xác nhận |
= Doanh thu sản phẩm + Phí vận chuyển thực trả + Các chi phí khác từ nền tảng |
|
Doanh thu Lazada |
Thống kê doanh thu theo định nghĩa của nền tảng Lazada. |
Khi đối soát, vui lòng chọn thời gian thống kê là thời gian thanh toán |
= Giá gốc - Chiết khấu người bán + Phí vận chuyển thực trả + Trợ giá vận chuyển của nền tảng |
|
Doanh thu |
Số tiền thực tế người mua đã thanh toán. |
✅Bao gồm dữ liệu đã hủy, trả hàng/hoàn tiền |
= Doanh thu sản phẩm + Phí vận chuyển thực trả + Phí bảo hiểm + Hoa hồng + Phí dịch vụ + Phí khác của nền tảng |
|
Doanh thu hiệu quả |
Số tiền thực tế thanh toán của các đơn không bị hủy. |
✅ Bao gồm dữ liệu trả hàng/hoàn tiền |
= Doanh thu - Số tiền đơn hàng hủy |
|
Doanh thu sản phẩm |
Giá trị sản phẩm người mua thanh toán khi mua sản phẩm của gian hàng. |
✅Bao gồm dữ liệu đã hủy |
= Giá sản phẩm × Số lượng |
|
Doanh thu sản phẩm hiệu quả |
Số tiền thanh toán sản phẩm của các đơn không bị hủy. |
🚫 Không bao gồm phí vận chuyển và các khoản phí khác của nền tảng, bỏ qua dữ liệu đã hủy, trả hàng/hoàn tiền |
= Doanh thu sản phẩm - Doanh thu sản phẩm hủy |
|
Doanh thu sản phẩm thực |
Số tiền người mua thanh toán cho các sản phẩm của gian hàng trong các đơn hàng không bị hủy và không hoàn tiền. |
🚫 Không bao gồm phí vận chuyển và các khoản phí khác của nền tảng, bỏ qua dữ liệu đã hủy, hoàn tiền |
/ |
|
Giá trị đơn hàng trung bình |
Giá trị trung bình trên một đơn hàng. |
🚫 Không bao gồm đơn hàng Marketplace Ease của Lazada |
= Doanh thu / Tổng số đơn hàng |
-
Doanh thu dự kiến
|
Chỉ số |
Định nghĩa |
Lưu ý |
Công thức |
|
Doanh thu gộp |
Doanh thu ước tính cho các đơn hàng không bị hủy và không hoàn tiền. |
🚫Không bao gồm đơn bị hủy và đơn hoàn tiền |
= (Doanh thu sản phẩm - Doanh thu sản phẩm bị hủy - Doanh thu sản phẩm được hoàn tiền) + Chiết khấu nền tảng + Voucher nền tảng + Xu |
|
Chi phí hàng hóa |
Tổng chi phí hàng hóa dựa trên giá vốn tham khảo / giá vốn bình quân gia quyền / giá vốn theo lô. |
🚫Không bao gồm đơn bị hủy và đơn trả hàng/hoàn tiền |
Dựa trên cài đặt cấu hình chi phí trong Cài đặt > Cài đặt đơn hàng > Cài đặt lợi nhuận > Cài đặt lấy giá trị chi phí hàng hóa |
|
Lợi nhuận gộp |
Lợi nhuận ước tính cho các đơn hàng không bị hủy và không hoàn tiền dựa trên đơn hàng của người mua. (không phải lợi nhuận thực tế sau thanh toán). |
🚫Không bao gồm đơn bị hủy và đơn hoàn tiền |
= Doanh thu gộp - Chi phí hàng hóa |
|
Biên lợi nhuận gộp |
Tỷ suất lợi nhuận ước tính cho các đơn hàng không bị hủy và không hoàn tiền dựa trên đơn hàng của người mua. (không phải lợi nhuận thực tế sau thanh toán). |
🚫Không bao gồm đơn bị hủy và đơn hoàn tiền |
= (Doanh thu gộp - Chi phí hàng hóa) / Doanh thu gộp * 100% |
- Đơn hàng hủy
|
Chỉ số |
Định nghĩa |
Lưu ý |
Công thức |
|
Số lượng đơn hàng hủy |
Số lượng đơn hàng bị người mua hủy. |
/ |
= Tổng số đơn hàng - Đơn hàng hiệu quả |
|
Số tiền đơn hàng hủy |
Tổng số tiền hoàn trả cho các đơn hàng bị hủy. |
✅ Bao gồm giá trị sản phẩm, phí vận chuyển và các khoản phí khác của nền tảng. |
= Doanh thu - Doanh thu hiệu quả |
|
Doanh thu sản phẩm hủy |
Giá trị sản phẩm trong các đơn hàng bị hủy, chỉ bao gồm giá trị sản phẩm. |
🚫Không bao gồm phí vận chuyển và phí khác của nền tảng. |
= Doanh thu sản phẩm - Doanh thu sản phẩm hiệu quả |
|
Doanh số sản phẩm hủy |
Số lượng SKU sản phẩm của gian hàng bị vô hiệu hóa do đơn hàng bị hủy. |
/ |
= Doanh số sản phẩm - Doanh số sản phẩm hiệu quả |
|
Tỷ lệ hủy |
Tỷ lệ phần trăm đơn hàng bị hủy trên tổng số đơn hàng đã phát sinh. |
/ |
= Số đơn bị hủy / Tổng số đơn hàng * 100% |
-
Đơn hàng hoàn tiền
|
Chỉ số |
Định nghĩa |
Lưu ý |
Công thức |
|
Số lượng đơn hàng hoàn tiền |
Số lượng đơn hàng đã thực hiện hoàn tiền thành công. |
/ |
Theo số lượng thực tế |
|
Số tiền đơn hàng hoàn tiền |
Số tiền hoàn trả cho các đơn hàng hoàn tiền thành công. |
✅ Bao gồm giá trị sản phẩm, phí vận chuyển và các chi phí khác của nền tảng. |
Theo số tiền thực tế |
|
Doanh thu sản phẩm hoàn tiền |
Giá trị sản phẩm trong các đơn hàng hoàn tiền thành công, chỉ bao gồm giá trị sản phẩm. |
🚫Không bao gồm phí vận chuyển và phí khác của nền tảng. |
Theo giá trị sản phẩm thực tế |
|
Doanh số sản phẩm hoàn tiền |
Số lượng SKU sản phẩm của gian hàng bị hủy do hoàn tiền thành công. |
/ |
Theo số lượng SKU thực tế |
|
Tỷ lệ hoàn tiền |
Tỷ lệ phần trăm đơn hàng được hoàn tiền trên tổng số đơn hàng đã phát sinh. |
/ |
= Số đơn hàng được hoàn tiền / Tổng số đơn hàng * 100% |
-
Sản phẩm trợ giá
|
Chỉ số |
Định nghĩa |
Lưu ý |
Công thức |
|
Tổng trợ giá |
Tổng số tiền trợ cấp do nền tảng và người bán cấp cho người mua đối với các đơn hàng không bị hủy hoặc hoàn tiền. |
🚫 Không bao gồm Đơn hủy, Đơn hoàn tiền, Trợ giá vận chuyển |
= Tổng trợ giá của nền tảng + Tổng trợ giá của người bán |
|
Tổng giảm giá |
TikTok, Lazada: Tổng giá trị voucher, chiết khấu, xu và các khoản trợ cấp khác do nền tảng và người bán cung cấp. |
🚫 TikTok, Lazada: Không bao gồm Đơn hủy, Đơn hoàn tiền, Trợ giá vận chuyển |
= Giảm giá nền tảng + Giảm giá của người bán |
|
Tổng Voucher |
Thống kê số tiền trợ giá dưới dạng voucher bởi nền tảng và người bán cung cấp cho các đơn hàng không bị hủy hoặc hoàn tiền. |
🚫 Không bao gồm Đơn hủy, Đơn hoàn tiền |
= Voucher nền tảng + Voucher người bán |
|
Tổng trợ giá người bán |
Thống kê tổng số tiền trợ giá do người bán cung cấp cho người mua cho các đơn hàng không bị hủy hoặc hoàn tiền. |
🚫 Không bao gồm Đơn hủy, Đơn hoàn tiền, Trợ giá vận chuyển |
= Giảm giá người bán + Voucher người bán |
|
Chiết khấu người bán |
TikTok, Lazada: Tổng giá trị voucher, chiết khấu, xu và các khoản trợ cấp khác do gian hàng người bán cung cấp. |
🚫 TikTok, Lazada: Đơn hủy, Đơn hoàn tiền, Trợ giá vận chuyển |
Theo dữ liệu từ API |
|
Voucher của người bán |
Tổng số tiền trợ giá do gian hàng người bán phát hành dưới dạng voucher. |
✅ Trường này chỉ áp dụng cho Shopee |
/ |
|
Tổng trợ giá nền tảng |
Tổng số tiền trợ giá do nền tảng cung cấp cho người mua. |
🚫 Không bao gồm Đơn hủy, Đơn hoàn tiền, Trợ giá vận chuyển |
= Giảm giá nền tảng + Voucher nền tảng + Xu |
|
Chiết khấu nền tảng |
TikTok, Lazada: Tổng giá trị voucher, chiết khấu, xu và các khoản trợ cấp khác do nền tảng cung cấp. |
🚫 Không bao gồm Đơn hủy, Đơn hoàn tiền, Trợ giá vận chuyển |
Theo dữ liệu từ API |
|
Voucher nền tảng |
Tổng số tiền trợ giá do nền tảng phát hành dưới dạng voucher. |
✅ Trường này chỉ áp dụng cho Shopee |
/ |
|
Xu |
Tổng số tiền trợ giá được phát hành dưới dạng Xu. |
✅ Trường này chỉ áp dụng cho Shopee |
/ |
V. Phân quyền kiểm soát
Nếu tài khoản phụ cần xem các nội dung liên quan đến báo cáo Phân tích kinh doanh, vui lòng liên hệ tài khoản chính hoặc tài khoản quản trị viên vào mục Cài đặt tài khoản phụ > Vai trò để ủy quyền các quyền sau:
1. Web > Báo cáo > Phân tích kinh doanh: Tích chọn các quyền Giám sát gian hàng, Thống kê theo kỳ, Xu hướng thời gian, SKU gian hàng, SKU hàng hóa và Thao tác cơ bản.

2. Dữ liệu nhạy cảm: Vì Giá vốn hàng hóa, Lợi nhuận gộp và Tỷ suất lợi nhuận gộp là những dữ liệu nhạy cảm, nên các thông tin này chỉ hiển thị tài khoản phụ được tích chọn đồng thời các quyền sau, nếu không có các quyền này, các ô dữ liệu tương ứng sẽ hiển thị dưới dạng "****":
- Giá vốn SKU hàng hóa (Quyền xem hoặc Quyền chỉnh sửa)
- Giá vốn tham khảo SKU hàng hóa (Quyền xem hoặc Quyền chỉnh sửa)

Nội dung có hữu ích không?
Cảm ơn phản hồi của bạn, đây chính là động lực để chúng tôi tiếp tục tối ưu hóa
Nếu tài liệu chưa thể giải đáp vấn đề của bạn, có thể Liên hệ chúng tôi